javoca

Chương 6 phần 2 goi shinkanzenmaster N1

2016-05-08 15:02:04

Từ mới
Kanji Check để đoán kanji từ hiragana, nghĩa Hiragana Check để đoán hiragana từ kanji, nghĩa Nghĩa Check để đoán nghĩa từ kanji, hiragana Thao tác
顔が売れる かおがうれる Được nhiều người biết điến Hiển thị
上司の顔を立てる じょうしのかおをたてる Nể mặt cấp trên Hiển thị
頭が下がる あたまがさがる Nể phục Hiển thị
頭を抱える あたまをかかえる Bõ tay (gãi đầu khi khó khăn) Hiển thị
お金に目がくらむ お金に目がくらむ Hoa mắt với đồng tiền (nên làm việc xấu) Hiển thị
目が肥える めがこえる mắt tinh Hiển thị
目が冴える めがさえる Tỉnh (ko ngủ được) Hiển thị
目が高い めがたかい Tinh mắt (biết phân biệt tốt xấu) Hiển thị
目が届く めがとどく Để mắt tới (trẻ con) Hiển thị
見にする みにする Lọt vào mắt (quản cáo, bài phóng sự,...) Hiển thị
目もくれない めもくれない Không để ý tới, khoang đoái hoài tới Hiển thị
目を引く めをひく Cuốn hút, lôi kéo sự để ý Hiển thị
目を離す めをはなす Ngơi mắt ra (bọn trẻ con đã đi chơi rồi) Hiển thị
口が肥える くちがこえる Vị giác tốt Hiển thị
口が滑る くちがすべる Lỡ lời Hiển thị
口を挟む くちをはさむ nói leo, hóng hớt, chen vào chuyện người khác Hiển thị
口をつぐむ くちをつぐむ Ngậm mồm im lặng Hiển thị
耳につく みみにつく Lọt vào tai Hiển thị
耳に挟む 〜をみみにはさむ Nghe nói rằng Hiển thị
鼻にかける はなにかける Tự kiêu Hiển thị
鼻につく ななにつく Không thích (thái độ, lời nói) Hiển thị
鼻をつく においがはなをつく sực nức mùi gì Hiển thị
手に余る てにあまる Vượt quá khả năng Hiển thị
手に負えない てにおえない không làm được Hiển thị
手に乗る てにのる mắc bẫy (?) Hiển thị
手を切る てをきる Cắt đứt quan hệ Hiển thị
手を差し伸べる てをさしのべる Giúp đỡ Hiển thị
力を貸す ちからをかす giúp đỡ Hiển thị
手を尽くす てをつくす Tận sức Hiển thị
手を回す てをまわす Suy nghĩ, tìm cách Hiển thị
手を焼く てをやく ? Hiển thị
手を入れる てをいれる Sửa lại Hiển thị
手を打つ てをうつ Xử lý vấn đề Hiển thị
手を引く てをひく Ngừng tham gia Hiển thị
関与 かんよ Sự tham gia, liên quan Hiển thị
腕を磨く うでをみがく Nâng cao tay nghề Hiển thị
腕を振るう うでをふるう Phát huy (năng lực) Hiển thị
肩を並べる かたをならべる Sánh vai (với ...) Hiển thị
肩を持つ かたをもつ có đồng minh Hiển thị
肩の荷が下りる かたのにがおりる Gỡ bỏ trách nhiệm (cho nhẹ nhàng) Hiển thị
首を捻る くびをひねる nghi ngờ Hiển thị
首を突っ込む くびをつっこむ Xen vào (chuyện của người khác) Hiển thị
腹をくくる はらをくくる Quyết tâm Hiển thị
腹を読む はらをよむ Đọc suy nghĩ của người khác Hiển thị
腹を割る はらをわる Nói hết ra không dấu diếm Hiển thị
胸が詰まる むねがつまる (Tâm trạng) nghẹn ngào Hiển thị
胸を借りる むねをかりる nhờ ai đó để luyện tập cùng Hiển thị
胸を突く むねをつく (cảm thấy) sâu sắc, thấm thía Hiển thị
懐が深い ふところがふかい Bao dung, tốt bụng Hiển thị
懐が温かい、さむい ふところがあたたかい、さむい Có nhiều tiền, có ít tiền Hiển thị
足が速い あしがはやい Dễ hỏng, dễ có mùi (đậu phụ) Hiển thị
足が出る あしがでる lỗ Hiển thị
足を洗う あしをあらう Không làm việc xấu nữa (rửa tay gác kiếm?) Hiển thị
身を立てる みをたてる Muốn sống bằng nghề gì Hiển thị
身を引く みをひく Rút lui, giải nghệ, nghỉ hưu Hiển thị
身にしみる みにしみる Thấu hiểu được (việc gì) Hiển thị
気が引ける きがひける ngại, xấu hổ Hiển thị
気が置けない きがおけない (bạn bè quá thân thiết) không cần phải khách sáo Hiển thị
気が晴れる きがはれる tâm trạng thoải mãi Hiển thị
気に障る きにさわる Không thích Hiển thị
気に病む きにやむ lo lắng Hiển thị
気を利かせる きをきかする Thương yêu lẫn nhau (?) Hiển thị
気を抜く きをぬく Lơ là, nơi nỏng Hiển thị
気を紛らわす きをまぎらわす Làm việc khác đẻ quên nỗi buồn Hiển thị
気を持たせる きをもたせる Làm người khác mong đợi Hiển thị
息がつまる いきがつまる (không khí) ngột ngạt, căng thẳng Hiển thị
息を呑む いきをのむ Nín thở Hiển thị
息を引き取る いきをひきとる Trút hơi thở cuối cùng Hiển thị
息をつく いきをつく thở , nghỉ ngơi Hiển thị
ほっとする ほっとする Cảm thấy bớt căng thẳng Hiển thị
心に通う こころにかよう hiểu lẫn nhau Hiển thị
心を奪われる こころをうばわれる Say mê, đắm chìm Hiển thị
心を砕く こころをくだく Cầu mong Hiển thị
虫がいい むしがいい ích kỷ, chỉ nghĩ đến mình Hiển thị
虫が好かない むしがすかない Không thể chấp nhận được Hiển thị
秘書 ひしょ Thư ký Hiển thị
泥をかぶる どろをかぶる Chịu trách nhiệm thay cho người khác Hiển thị
顔に泥を塗る かおにどろをぬる bôi do chát chấu vào mặt Hiển thị
花が咲く はながさく nhiệt tình Hiển thị
芽が出る めがでる Có cảm giác thành công Hiển thị
根に持つ ねにもつ Vẫn còn nhớ, chưa quên được Hiển thị
猫をかぶる ねこをかぶる Giả vờ ngây thơ Hiển thị
尾を引く おをひく Chó cắn áo rách Hiển thị
しっぽをつかむ しっぽをつかむ Tóm được đuôi, bắt được quả tang Hiển thị

2018 © Công ty JaVoca