javoca

Bài đọc từ trang 103 sách luyện đọc トレニング N1

2016-04-26 23:46:44

Từ mới
Kanji Check để đoán kanji từ hiragana, nghĩa Hiragana Check để đoán hiragana từ kanji, nghĩa Nghĩa Check để đoán nghĩa từ kanji, hiragana Thao tác
何かというと なにかというと khi nói về cái gì Hiển thị
数値 すうち gía trị số Hiển thị
思い込む おもいこむ tin rằng Hiển thị
当てはめる あてはめる áp dụng vào. gán vào (lấy chuyện gì đó gắn vào bản thân mình) Hiển thị
主体性 しゅたいせい chủ thể, trung tâm, người quyết định Hiển thị
誘導する ゆうどうする hướng dẫn, chị đạo Hiển thị
宣伝 せんでん sự tuyên truyền Hiển thị
やっつける やっつける tấn công Hiển thị
治癒力 ちゆりょく trị bệnh (trị dũ, dũ là chữa bệnh) Hiển thị
炎症 えんしょう chứng viêm loét (viêm chứng) Hiển thị
作用 さよう tác dụng Hiển thị
見渡す みわたす nhìn xung quanh Hiển thị
こころ こころ vảy (cá) Hiển thị
解釈 かいしゃく giải thích Hiển thị
恩返し おんがえし trả ơn Hiển thị
余剰 よじょう Sự dư thừa Hiển thị
あまり あまり chỉ tại vì (chỉ tại vì kiếm tiền mà vi phạm pháp luật) Hiển thị
偽る いつわる nói dối (chữ nguỵ) Hiển thị
発覚する はっかくする phát giác Hiển thị
染める そめる nhuộm (chữ nhiễm), nhiễm (bị nhiễm quan điểm) Hiển thị
かといっても かといっても Dù nói là như thế, đứng đầu câu Hiển thị
褒める ほめる khen Hiển thị
一旦 いったん một chút Hiển thị

2018 © Công ty JaVoca