javoca

ngữ pháp tiếng Nhật N1 4

2016-04-16 21:21:23

Từ mới
Kanji Check để đoán kanji từ hiragana, nghĩa Hiragana Check để đoán hiragana từ kanji, nghĩa Nghĩa Check để đoán nghĩa từ kanji, hiragana Thao tác
を余儀なくされる đành phải, dẫn đến Hiển thị
彼は病気で入院を余儀なくされている間に、この小説を執筆した anh ấy lúc đành phải nhập viện thì đã viết ra cuốn tiểu thuyết này Hiển thị
相次ぐ企業の倒産が失業者の増加を余儀なくさせた。 sự phá sản liên tục của các công ty dẫn đến sự gia tăng thất nghiệp Hiển thị
怒りを禁じ得なかった không kìm nén được nỗi tức giận Hiển thị
涙を禁じ得なかった không kìm nén được nước mắt Hiển thị
驚きを禁じ得なかった không kìm nén được sự bằng hoàng Hiển thị
意気込み hăng hái Hiển thị
白状させないではおかないぞ không thú nhận thì ko được Hiển thị
不安感を抱かせずにはおかない không lo lắng ko được Hiển thị
人の心を揺さぶる làm lay động lòng người Hiển thị
輝く toả sáng Hiển thị
かがやく Hiển thị
てやまない luôn luôn Hiển thị
幸せを願ってやみません luông luôn cầu ước hạnh phúc Hiển thị
期待してやまない luông kỳ vọng Hiển thị
愛してやまない luôn luôn yêu thương Hiển thị
感激に堪えません rất là cảm kích Hiển thị
喜びに堪えません rất là vui Hiển thị
に堪えない không đáng để làm gì Hiển thị
読むに堪えない không đáng để đọc Hiển thị
信頼に足るもの 授かる Hiển thị
さずかる thu được, lĩnh được Hiển thị
すら thậm chí Hiển thị
専門家ですら thậm chí cả chuyên gia Hiển thị
仕事にすら 30分も待たされることすらある Hiển thị
だに ngay cả Hiển thị
微動だにしなかった không nhúc nhích một tý nào, chết đứng Hiển thị
夢にだに思わなかった ngay cả trong giấc mơ cũng ko nghĩ ra Hiển thị
想像するだに恐ろしい chỉ tưởng tượng thôi đã thấy sợ rồi Hiển thị

2018 © Công ty JaVoca