javoca

Ngu phap N1

2016-04-16 21:20:56

Từ mới
Kanji Check để đoán kanji từ hiragana, nghĩa Hiragana Check để đoán hiragana từ kanji, nghĩa Nghĩa Check để đoán nghĩa từ kanji, hiragana Thao tác
がはやいか ngay sau khi vừa về đến nhà là đi chơi luôn Hiển thị
や否や ngay sau khi nhìn mặt người đó phát là nhớ ra người yêu cũ Hiển thị
なり ngay sau khi ngay sau khi uống cafe thì nôn ra luôn Hiển thị
そばから cứ làm xong cái thì cái khác lại tới cứ thanh toán xong hoá đơn này thì lại tới hoá đơn khác Hiển thị
てからというもの kể từ sau khi, thì nó cứ thế tiếp diễn kể từ sau khi sinh con, nhà toàn đồ chơi cho trẻ con Hiển thị
にあって chính là nhờ chính là nhờ có cái khướu nên con lạc đà có thể tích trữ được chất dinh dưỡng Hiển thị
皮切りにして bắt đầu từ, xuất phát từ bắt đầu từ Tokyo, sau đó sẽ triển khai trên toàn quốc Hiển thị
にいたるまでに cho tới cả lần du lịch này từ thời gian lên máy bay cho tới cả thời gian ăn cũng được ghi chi tiết Hiển thị
をもって、をもちまして cho tới lúc này, cho tới ngày ... cho tới lúc này tôi xin tuyên bố kết thúc ... Hiển thị
といったところだ cao nhất là cũng chỉ có ngày nóng thì cao nhất cũng chỉ có 26, 27 độ Hiển thị
ならでは chỉ có thể là chỉ có thể là Hawai thì mới trải nghiệm được Hiển thị
にとどまらず chưa dừng ở chưa dừng ở trong một nước mà lan rộng ra toàn thế giới Hiển thị
もさることながら không chỉ có giới trẻ bây giờ ko chỉ vô cảm với chính trị mà còn vô cảm với xã hội Hiển thị
なり なり dù là ... , dù là Hiển thị
といいといい A cũng tốt, B cũng tốt phim hoạn hình này vẻ đẹp của ảnh cũng tốt, độ siêu của nhạc cũng tốt, đúng là tác phẩm tốt nhất Hiển thị
といわず といわず nào là ,,, nào là nào là chân, nào là tay, toàn cát là cát Hiển thị
いかんだ phụ thuộc vào phụ thuộc vào kết quả Hiển thị
いかんにかかわらず、いかんをとわず、いかんによらず không phụ thuộc vào Hiển thị
をものともせずに không bị ảnh hưởng bởi, ko quản quân đội ko quản nguy hiểm, tìm người mất tích Hiển thị
ならいざしらず nếu mà A thì được, nhưng mà B thì ... nếu mà khách sạn rẻ tiền thì còn được, đằng này khách sạn 5 sao mà dịch vụ thế này thì ... Hiển thị
んばかりだ cứ như là cứ như là muốn nói là để tôi làm cho Hiển thị
ともなく không có mục đích làm gì sáng dạy , ko có mục đích làm gì, ... Hiển thị
ながらにして suốt, từ khi, trạng thái ko thay đổi từ ngày xưa đến giờ vẫn giữ được, vừa khóc vừa kể, cứ ở trong nhà là có thể ... Hiển thị
きらいがある có khuynh hướng Hiển thị
かたがた tiện thể, nhân tiện vừa báo cáo, tiện thể đến thăm luôn Hiển thị
かたわら vừa vừa vừa làm việc vừa viết tiểu thuyết Hiển thị
とはいえ mặc dù nói là mặc dù nói là đang ăn kiêng, nhưng mà ko ăn thì thất lễ Hiển thị
といえども cho dù là cho dù là hoàn cảnh khó khăn mà phạm tội thì ko thể tha thứ Hiển thị
とおもいきゃ cứ nghĩ là cứ nghĩ là được full điểm, nhưng mà vì quên viết tên nên được 0 điểm Hiển thị
とあれば nếu mà (trong 1 điều kiện đặc biệt) Hiển thị
たら最後 một khi mà đã, thì việc khủng khiếp gì sẽ xảy ra Hiển thị
ようでは cái kiểu mà cái kiểu mà hơi tí đã lo lắng thì ... Hiển thị
なしには、なしでは、なくしては nếu mà không ... Hiển thị
くらいなら nếu mà cái này nếu mà vứt thì cho tôi Hiển thị
ようと cho dù là có cho dù là có động đất xảy ra thì nàh này cũng vẫn an toàn Hiển thị
ようと まいと dù là có .. hay ko mai dù là có mưa hay ko mưa thì vẫn ... Hiển thị
たところで dù là bây giờ dù có chạy hết sức thì ... Hiển thị
広ければ広いで nhà càng rộngt hì xu dọn càng mệt Hiển thị
購入するべく để làm gì đó để trở thành cầu thủ, để mua , .. Hiển thị
んがために んがために với mục đích là (nghiêm trọng) Hiển thị
をもって bằng dụng cụ, phương tiện Hiển thị
愛していればこそ chính vì yêu nên mới chia tay Hiển thị
とあって chính vì, bởi vì Hiển thị
約束した手前 てまえ vì đã hẹn Hiển thị

2018 © Công ty JaVoca