javoca

Kanji bài 11

2016-04-16 21:20:29

Từ mới
Kanji Check để đoán kanji từ hiragana, nghĩa Hiragana Check để đoán hiragana từ kanji, nghĩa Nghĩa Check để đoán nghĩa từ kanji, hiragana Thao tác
獲物 えもの cuộc đi săn, thú săn được Hiển thị
chữ hoạch, bắt được 今日はたくさんの獲物があった Hiển thị
狩り かり sự săn bắn (chữ thú) Hiển thị
かたな thanh kiếm, thanh gươm Hiển thị
おす con đực Hiển thị
動 物は一般的に雌より目立つです động vật thì thông thường con đực nổi bật hơn Hiển thị
めす con cái Hiển thị
雌の鳥 con chim cái Hiển thị
つばさ cái cánh Hiển thị
から cái vỏ Hiển thị
殻を破ってひなが出た 午の頭に角が生える Hiển thị
なまり chất chì Hiển thị
鉛が体内に入ると毒となる chất chỉ mà vào trong cơ thể thì thành độc Hiển thị
飛んでいる矢を盾で防ぐ dùng khiên để chắn mũi tên đang bay Hiển thị
木の上に鳥の巣がある trên cây có tổ chim Hiển thị
いち phiên trợ Hiển thị
毎月10日に市が立つ hàng tháng mùng 10 thì có họp chọ Hiển thị
くら nhà Hiển thị
川に沿って古い蔵が並んでいる Hiển thị
とみ của cải, tài sản Hiển thị
多くの富を得た nhận được nhiều tài sản Hiển thị
ふだ tờ, thẻ Hiển thị
番号札を取ってお待ちください lấy thẻ thứ tự rồi ngồi chờ Hiển thị
小銭 こぜに Hiển thị
tiền lẻ Hiển thị
チップ tiền bo Hiển thị
チップを渡すために、小銭を用意した để trao tiền bo thì chuẩn bị tiền lẻ Hiển thị
問屋 とんや cửa hàng bán buôn Hiển thị
買い入れ かいいれ mua hàng vào nhập hàng vào Hiển thị
問屋は生産者から品物を買い入れ、商店に売る cửa hàng bán buôn mua hàng ở nhà sản xuất rồi bán cho cửa hàng Hiển thị
残高を確認する xác nhận tiền trong tài khoản Hiển thị
小遣い こづかい tiền tiêu vặt Hiển thị
弟の小遣いは月5000円です tiền tiêu vặt của thằng em là 1 tháng 5000 yên Hiển thị
quần áo, đồ tang Hiển thị
喪の習慣 ものしゅかん Hiển thị
わざ kỹ thuật Hiển thị
技を磨く rèn luyện kỹ thuật Hiển thị
おおやけ công cộng Hiển thị
公の機関に勤める làm việc cho cơ quan công cộng Hiển thị
芝居 しばい kịch Hiển thị
役者 やくしゃ diễn viên Hiển thị
志す こころざす ước muốn Hiển thị
手際 てぎわ khả năng giải quyết công việc Hiển thị
ベテラン社員の仕事は手際がいい người có kinh nghiệm thì giải quyết công việc nhanh Hiển thị
夜更かし よふかし thức đêm muộn Hiển thị
立ち寄る tạt qua Hiển thị
はし bờ, cạnh Hiển thị
nguồn gốc 大きな川の源 Hiển thị
盛り さかり thời kỳ đẹp nhất Hiển thị
半端 はんぱ chia có dư, lẻ Hiển thị
1000円を三人で分けると、半端が出てします。 chia 1000 yên cho 3 người thì sẽ có dưn Hiển thị
おもむき dáng vẻ, cảnh tượng, ấn tượng Hiển thị
初耳 はつみみ nghe lần đầu Hiển thị
それは初耳ですね。全然知りませんでした。 cài này nghe lần đầu, hoàn toàn ko biết gì Hiển thị
見晴らし みはらし tầm nhìn, phong cảnh Hiển thị
見晴らしのいいマンションんに住む sống ở trung cư có tầm nhìn tốt Hiển thị
人影 ひとかげ bóng người Hiển thị
木の陰で本を読む đọc sách dưới bóng cây Hiển thị
影が長くなる bóng dài ra Hiển thị
兆し きざし dấu hiệu, điểm báo Hiển thị
景気回復の兆しはまったく見られないでした hoàn toàn ko nhìn thấy dấu hiệu phục hồi kinh tế Hiển thị
果て はて tận cùng Hiển thị
宇宙の果て Hiển thị

2018 © Công ty JaVoca