javoca

tiếng nhật n1 kanji bài 9

2016-04-16 21:20:12

Từ mới
Kanji Check để đoán kanji từ hiragana, nghĩa Hiragana Check để đoán hiragana từ kanji, nghĩa Nghĩa Check để đoán nghĩa từ kanji, hiragana Thao tác
うつわ đồ đựng, chậu, thùng. Hiển thị
くさり dây xích. Hiển thị
きれいな貝に鎖をつけてネックレスにした xâu những con trai bằng dây dích thành vòng cổ. Hiển thị
つつ cái dốt tre. Hiển thị
竹の筒に花を生けた tròng hoa trên trên đốt tre, Hiển thị
さかずき cốc, chén Hiển thị
杯にたっぷりお酒を注いだ rót đầy rượu vào cốc, Hiển thị
戸棚 とだな giá đựng bát đũa, tủ bếp. Hiển thị
社長と一日中お供をした đi theo phục tùng giám đốc cả 1 ngày. Hiển thị
笛を吹く ふえをふく thổi sáo. Hiển thị
きれいな音の鈴を買った mua cái chuông có tiếng hay. Hiển thị
危険な区域に縄を張り、立ち入り禁止にした chăn dây ở vùng nguy hiểm, cấm vào. Hiển thị
ナイフの柄 cái chuôi giao. Hiển thị
双子 anh em sinh đôi. Hiển thị
ふたご Hiển thị
絹のスカーフ きぬのすかーふ váy lụa. Hiển thị
麻のワンピース cái váy 1 mảnh. Hiển thị
織物 おりもの vải dệt. Hiển thị
派手な柄の洋服 cái váy trung quốc có≈. Hiển thị
ズボンの丈 ống quần Hiển thị
かんむり vương miện. Hiển thị
この冠は 18世紀の王様のものだ cái vương miện này là của vua thế kỷ 18. Hiển thị
はだか trần truồng Hiển thị
裸になるのが恥ずかしい trần truồng thì ngại. Hiển thị
くちびる môi. Hiển thị
左利き ひだりきき thuận tay trái. Hiển thị
私は左利きです。 Hiển thị
身振り điệu bộ, cử chỉ. Hiển thị
身振りで賛成を表す。 Hiển thị
たましい linh hồn. Hiển thị
自然界のあらゆる物 tất cả mọi thứ của thế giới tự nhiên. Hiển thị
こころざし lòng biết ơn, ước muốn, ước nguyện. Hiển thị
情け深い しみじみ sâu sắc. Hiển thị
人の情けをしみじみと感じた cảm thấy sâu sắc sự cảm thông của mọi người. Hiển thị
過ち あやまち lỗi lầm, sai lầm. Hiển thị
償い つぐない sự chuộc tội. Hiển thị
見分ける Hiển thị
物事の善し悪しを見分ける phân biệt, làm rõ mặt tốt mặc xấu. Hiển thị

2018 © Công ty JaVoca