javoca

Kanji n1 bài 18

2016-04-16 21:19:51

Từ mới
Kanji Check để đoán kanji từ hiragana, nghĩa Hiragana Check để đoán hiragana từ kanji, nghĩa Nghĩa Check để đoán nghĩa từ kanji, hiragana Thao tác
窮屈 きゅうくつ nhỏ hẹp, chật chội Hiển thị
奇数 きすう số lẻ (kỳ số) Hiển thị
窮屈 きゅうくつ nhỏ hẹp, chật chội  (cùng khuất) Hiển thị
窮乏 きゅうぼう cùng khốn, tũng quẫn (cùng phạp) Hiển thị
過剰 かじょう vượt quá, dư thừa, dồi dào Hiển thị
厳重 げんじゅう nghiêm trọng Hiển thị
厳密 げんみつ chặt chẽ, nghiêm ngặt, chính xác Hiển thị
精巧 せいこう tinh xảo (chữ tinh xảo) Hiển thị
富豪 ふごう người giàu có (phú hào, chữ hào nghĩa là giàu) Hiển thị
無邪気 むじゃき ngây thơ, trong trắng, suy nghĩ đơn giản Hiển thị
特殊 とくしゅ đặc thù (chữ đặc với chữ thù) Hiển thị
平凡 へいぼん sự bình thường Hiển thị
素朴 そぼく mộc mạc, hồn nhiên (tố phát) Hiển thị
膨大 ぼうだい to ra (bành đại) Hiển thị
膨張 ぼうちょう bành chướng Hiển thị
頻繁 ひんぱん tấp nập (tần phồn) Hiển thị
粗末 そまつ hèn mẹn, thấp kém (thô mạt) Hiển thị
壮大 そうだい tráng lệ, hùng vĩ, nguy nga (tráng đại) Hiển thị
抽選 ちゅうせん rút thăm, xỏ số Hiển thị
薄弱 はくじゃく không tin được, yếu đuối, mềm yếu (bạc nhược) Hiển thị
強烈 きょうれつ quyết liệt, mạnh mẽ Hiển thị
一切 いっさい hoàn toàn, toàn bộ (ko) Hiển thị
早急 そうきゅう sự khẩn cấp Hiển thị
即する そくする thích hợp với, thích hợp với, thoả mãn với(chữ tức) Hiển thị
銘々 めいめい mỗi người, mỗi cái thể (chữ minh) Hiển thị
悠々 ゆうゆう nhàn tản, ung dung (chữ du) Hiển thị
適宜 てきぎ tuỳ ý (thích nghi) Hiển thị
便宜 べんぎ (tiện lợi, tiện nghi) Hiển thị
懸念 けねん lo lắng, e lệ Hiển thị
懸賞 けんしょう chương trình có thưởng Hiển thị
欠如 けつじょ thiếu, ko đủ (khuyết như ) Hiển thị
細工 さいく tác phẩm, chế tác (tế công) Hiển thị

2018 © Công ty JaVoca