javoca

Goi N1 phần 2 chương 3

2016-04-16 21:17:53

Từ mới
Kanji Check để đoán kanji từ hiragana, nghĩa Hiragana Check để đoán hiragana từ kanji, nghĩa Nghĩa Check để đoán nghĩa từ kanji, hiragana Thao tác
甚だしい はなはだしい mãnh liệt  (chữ thậm là rất lắm) Hiển thị
甚だしく失望した。 華々しい Hiển thị
はなばなしい tươi thắm, tráng lệ Hiển thị
デビュー biểu diễn Hiển thị
華々しくデビューした はかばかしい nhanh, mau lẹ, tốt đẹp Hiển thị
会社の経営がはかばかしくないらしい。 あざとい, ずるい gian xảo, quyệt Hiển thị
めざとい sớm nhận ra, sớm tìm ra Hiển thị
めざとくタバコの自販機を見つけた Hiển thị
おごそか uy nghiêm, tráng lệ Hiển thị
厳かな雰囲気 không khí uy nghiêm Hiển thị
あくどい xấu xa Hiển thị
あくどいやり方 cách làm xấu xa Hiển thị
ずるい、あざとい quỷ quyệt Hiển thị
やり方がずるい cách làm quỷ quyệt Hiển thị
なごやかな êm dịu, hoà thuận, êm hoà Hiển thị
雰囲気がなごやかな Hiển thị
お見合いは和やかに進んでいる Hiển thị
浅ましい あさましい ti tiện Hiển thị
人の弱みをつけ込むとは、浅ましいことだ lợi dụng điệm yếu của người khác đúng là đê tiện Hiển thị
勇ましい いさましい dũng cảm Hiển thị
痛ましい いたましい buồn đau, bi thảm Hiển thị
痛ましい事故があった Hiển thị
忌まわしい いまわしい ghê sợ, đáng tránh xa (chữ kị là ghen ghét, sợ) Hiển thị
忌まわしい記憶 Hiển thị
なだらかな斜面 dốc thoải Hiển thị
滑らか なめらか sự trôn tru Hiển thị
滑らかな皮 cái da trơn Hiển thị
妬む ねたむ ghen tỵ (chữ đố trong từ đố kỵ) Hiển thị
頭のいい彼を妬む Hiển thị
強請る ねだる kì kèo, xin xỏ Hiển thị
子供におもちゃを強請られた bị con đòi mua đồ chơi Hiển thị
粘る ねばる cố gắng tới cùng Hiển thị
最後まで粘る はでる mệt mỏi đến mức không cử động được Hiển thị
はてる hoàn tất Hiển thị
仕入れる しいれる nhập kho Hiển thị
商品を仕入れる はける bán hết rồi Hiển thị
百個商品を仕入れたのに一日ではけた vừa nhập hàng vào đã bán hết trong 1 ngày Hiển thị
包む くるむ bọc gói Hiển thị
新聞紙で包む Hiển thị
怯む ひるむ dao động, chùn bước (chữ khiếp) Hiển thị
相手の激しい攻撃で一瞬に怯んだ Hiển thị
縫い目 ぬいめ đường chỉ Hiển thị
糸がほつれる sợi chỉ bị tuột Hiển thị
靴のひもがほどける dây dày bị tuột Hiển thị
体がほぐれてきた cơ thể mềm dẻo Hiển thị
綻びる ほころびる bục (chữ trán) Hiển thị
肩のところがほころびる chỗ vai bị bục, bị hở Hiển thị
途切れる とぎれる ngừng, bị gián đoạn, dừng tại đây Hiển thị
電話がちょっと途切れた Hiển thị
千切れる ちぎれる bị xé nát Hiển thị
寒くて耳が千切れそうだ tai bị lạnh như bị xé nát Hiển thị
縮れる ちぢれる nhàu nát, nhăn nhúm Hiển thị
縮れている着物 quần áo bị nhăn nhúm Hiển thị
何かと ít nhiều thì cũng Hiển thị
ナイフが一つあると、何かと便利だ có một cái giao thì ít nhiều cũng tiện Hiển thị
何やら なにやら không biết có cái gì mà Hiển thị
何やらキッチンからいいにおいがしてきた なにぶん Hiển thị
何ぶん学生な物で、予算がないんだ dù gì thì cũng là học sinh nên là ... Hiển thị
何ぶんよろしくお願いします どうぞよろしくお願いします。 Hiển thị
いわば có thể nói là 彼女はいわば「クラスのアイドル」でした。 Hiển thị
いわゆる Hiển thị
彼はいわゆる「おれおれ」の犯人だった。 Hiển thị
部長のいわく、「なになにだ」 lời nói của trưởng phòng là Hiển thị
心得 こころえ kiến thức, kinh nghiệm, sự hiểu biết Hiển thị
料理の心得がない 心がけ sự cống hiến Hiển thị
心構え こころがまえ sự sãn sàng Hiển thị
地震に対する心構えはできていますか。 Hiển thị
心配り こころくばり sự chăm sóc Hiển thị
暖かい心配り Hiển thị
心残り こころのこり đáng tiếc Hiển thị
手際 てぎわ khả năng giải quyết công việc Hiển thị
手際がいい Hiển thị
三人で手分けする phân chia công việc cho 3 người Hiển thị
手回し てまわし sự chuẩn bị Hiển thị
手回しがいい Hiển thị
手入れ ていれ sự sửa chữa Hiển thị
庭の手入れをするのが趣味です。 Hiển thị
手加減する てかげんする điều chỉnh cho phù hợp với ai Hiển thị

2018 © Công ty JaVoca