javoca

kanji n1 bài 14

2016-04-16 21:17:09

Từ mới
Kanji Check để đoán kanji từ hiragana, nghĩa Hiragana Check để đoán hiragana từ kanji, nghĩa Nghĩa Check để đoán nghĩa từ kanji, hiragana Thao tác
自我 じが tự mình Hiển thị
変革 へんかく sự cải biến, cải cách Hiển thị
勘弁 かんべん sự khoan dung, sự tha thứ (chữ khám biện) Hiển thị
放棄 ほうき vứt bỏ Hiển thị
棄権 きけん từ bỏ quyền (không đi bầu cử) Hiển thị
選挙で棄権する せんきょできけんする Hiển thị
破棄 はき sự phá hoại Hiển thị
削減する さくげんする cắt giảm Hiển thị
除外 じょがい loại trừ (loại trừ cái gì ra) Hiển thị
干渉 かんしょう can thiệp, can dự Hiển thị
振興 しんこう sự khuyến khích, sự khích lệ (chấn hưng) Hiển thị
不振 ふしん không tốt, ko trôi chảy, ngược với 活躍(かつやく) Hiển thị
停滞 ていたい sự đình trệ Hiển thị
案の定 あんのじょう quả nhiên, đúng như dự tính Hiển thị
勘定 かんじょう thanh toán (khám định) Hiển thị
不審 ふしん nghi hoặc, nghi ngờ Hiển thị
滞納 たいのう sự vỡ nợ, ko trả được nợ (chữ trệ) Hiển thị
停滞 ていたい đình trệ Hiển thị
滞る とどこおる đọng ứ Hiển thị
徹する てっする đắm mình, cống hiến hết mình Hiển thị
廃れる すたれる không lưu hành nữa, lỗi thời (chữ phế) Hiển thị
廃止 はいし huỷ bỏ, bãi bỏ, đình chỉ (phế chỉ) Hiển thị
荒廃 こうはい sự phá huỷ, tàn phá Hiển thị
配慮 はいりょ sự quan tâm, chăm sóc Hiển thị
考慮 こうりょ xem xét kỹ lưỡng Hiển thị
悔やむ くやむ hối hận Hiển thị
棄てる すてる từ bỏ, vứt bỏ Hiển thị
掴む つかむ nắm bắt (ý nghĩa, nội dung) Hiển thị
さからう ngược lại, đảo lộn lại, chống lại Hiển thị
改悪 かいあく sự làm hư hỏng, ngượi với改善 Hiển thị

2018 © Công ty JaVoca