javoca

Kanzenmaster Kanji phần 2 chương 4

2016-04-16 21:16:38

Từ mới
Kanji Check để đoán kanji từ hiragana, nghĩa Hiragana Check để đoán hiragana từ kanji, nghĩa Nghĩa Check để đoán nghĩa từ kanji, hiragana Thao tác
はなはだ rất là, dùng cho chuyện buồn Hiển thị
はなはだ残念だ rất là đáng tiếc Hiển thị
すこぶる rất là dùng cho chuyện vui Hiển thị
すこぶる体調がいい Hiển thị
至って cực kỳ là Hiển thị
ごく rất đỗi, vô cùng, cực kỳ (nhỏ, tỉ mỷ) Hiển thị
わずかな chỉ một chúc, 1 lượng nhỏ Hiển thị
ごくわずかだった Hiển thị
機嫌 きげん tâm trạng, sắc mặt Hiển thị
むやみに thiếu suy nghĩ , thiếu thận trọng Hiển thị
やたらと tự nhiên thì Hiển thị
今日はやたらとのどが渇く tự nhiên hôm nay thất khác nước Hiển thị
やけに không bình thường Hiển thị
やけにご機嫌だね、なにかあったの tâm trạng không bình thường nhỉ, có chuyện gì à Hiển thị
うんと rất hay Hiển thị
先生にうんと叱られた rất hay bị cô giáo mắng Hiển thị
むちゃくちゃ cực kỳ Hiển thị
平凡 へいぼん sự bình thường Hiển thị
長らく ながらく lâu Hiển thị
しばし しばし 、しばらく trong thoáng chốc Hiển thị
しばし言葉を失った Hiển thị
かねがね từ trước tới giờ Hiển thị
かねがねお会いしたいと思っておりました。 Hiển thị
目下 もっか hiện tại, bây giờ Hiển thị
じきに sớm, chẳng mấy chốc Hiển thị
じきに治りますよ sớm khỏi thôi Hiển thị
年中 ねんじゅう suốt ngày Hiển thị
あの兄弟は年中けんかしている anh em đó suốt ngày cãi nhau Hiển thị
始終 しじゅう từ đầu đến cuối Hiển thị
いささか疲れた hơi mệt Hiển thị
薬を飲んだので、いくぶん楽になった cảm thấy hơi khá nên Hiển thị
やや một chút Hiển thị
景気がやや上向いた kinh tế khá lên 1 chút Hiển thị
とくに lâu rồi Hiển thị
ぼつぼつ そろそろ Hiển thị
ぼつぼつ飲み始めましょう uống thôi Hiển thị
追って すぐ後で Hiển thị
追ってお知らせします。 Hiển thị
ちょくちょく thi thoảng Hiển thị
ちょいちょい thi thoảng Hiển thị
再三再四 さいさんさいし nhiều lần Hiển thị
再三注意したのに、また同じ失敗をした。 Hiển thị
ひところ đã từng có 1 thời Hiển thị
その歌手はひところとても人気があった Hiển thị
かねて まえもって、いぜんに、 Hiển thị
せんだって 先日 Hiển thị
先だっては、どうもお世話になりました。 先日 Hiển thị
さきごろ この間 , dạo nọ Hiển thị
断然 だんぜん rõ ràng, hoàn toàn Hiển thị
断然やすい あの店の方がだんぜんやすい rẻ hơn rõ ràng Hiển thị
格別うまい cực kỳ, đặc biệt Hiển thị
暑い日に飲むビールはかくべつうまい ngày nóng uống bia đặc biệt ngon Hiển thị
とびきり cực kỳ, đặc biệt, nhất Hiển thị
とびきり上等の赤ワイン Hiển thị
ひときわ nổi bật, dễ thấy, rõ ràng , đập ngay vào mát , hơn hẳn Hiển thị
ひときわ明るく輝いていた Hiển thị
理系 りけい khoa học tự nhiên Hiển thị
とりわけ đặc biệt nhất Hiển thị
彼は理系で、とりわけ数学がよくできる Hiển thị
ことのほか khác thường Hiển thị
今日は仕事がことのほか早く終わった。 Hiển thị
すかさず không một chút trì hoãn Hiển thị
すかずか座った Hiển thị
とっさに ngay lập tức、 vô thức Hiển thị
石が落ちてきたので、とっさに頭をかばった。 Hiển thị
急遽 きゅうきょ gấp gáp Hiển thị
急遽帰国することになった。 Hiển thị
気前 きまえ tính tình rộng lượng, rộng rãi Hiển thị
下心 したごころ động cơ, lý do Hiển thị
彼はいやに気前がいい、何か下心があるのだろうか。 Hiển thị
ことによると Hiển thị

2018 © Công ty JaVoca