javoca

会社で勉強した 第4目

2015-02-25 02:47:07

Từ mới
Kanji Check để đoán kanji từ hiragana, nghĩa Hiragana Check để đoán hiragana từ kanji, nghĩa Nghĩa Check để đoán nghĩa từ kanji, hiragana Thao tác
わざわざ cốt để Hiển thị
とりあげる đề xuất, đưa ra ý kiến Hiển thị
意見を取り上げる đưa ra ý kiến Hiển thị
わざわざ riêng để, cốt để Hiển thị
限り có 3 nghĩa Hiển thị
学生であるかぎり、勉強するのは当然だ Còn là học sinh thì đương nhiên còn phải học rồi Hiển thị
今年を限りにやめようと思っている hết năm nay là bỏ thôi. Hiển thị
声を限りに叫んでみたが誰も答えなかった Tôi đã lấy hết sức thử hét lên mà cũng không thấy ai trả lời. Hiển thị
参加者は女性に限る Người tham gia chỉ giới hạn ở nữ. Hiển thị
までもない Chưa tới mức phải, không cần phải. Hiển thị
陳さんはいうまでもなく中国人です。 Anh Trần không cần nói cũng biết là người Trung Quốc. Hiển thị
をものともせずに bất chấp Hiển thị
勇気ある青年は、燃えさかる火をものともせずに、火に包まれた家の中へ飛びこみ、子どもを助けた Thanh niên dũng cảm đã bất chấp ngọn lửa có thể thiêu cháy, lao vào trong ngôi nhà đang chìm trong lửa, cứu giúp trẻ em. Hiển thị
にすぎない Chỉ, không nhiều hơn Hiển thị
うわさにすぎない chỉ là tin đồn Hiển thị
とは Ngạc nhiên, ngoài dự tưởng về A. Hiển thị
彼が犯人だとは、夢にも思わなかった。 Việc anh ta là thủ phạm thì đến trong mơ cũng không nghĩ đến. Hiển thị
あふれる tràn ngập, đầy Hiển thị
ばかりに chỉ tại vì Hiển thị
日本語が下手なばかりに、いいアルバイトが探せません。 Chỉ tại kém tiếng Nhật nên không tìm được việc làm thêm tốt. Hiển thị
お金がないばかりに大学に進学できなかった。 Chỉ vì thiếu tiền mà không học lên đại học được. Hiển thị
林さんのお宅でごちそうになったばかりか、おみやげまでいただいた。 Ở nhà anh Hayashi, không chỉ được ăn ngon mà còn có cả quà mang về nữa. Hiển thị
むすめは ぜんぜん 勉強しないで、毎日 おそんで ばかりです。 Con gái chẳng học hành gì, suốt ngày đi chơi. Hiển thị
彼女にOKの返事をもらって、彼は、踊り上がらんばかりの喜びようだ。 Hiển thị
とはいえ Tuy rằng, tuy vậy, thế nhưng Hiển thị
娘は 20歳とはいえ、まだまだ子どもです。 Yên tĩnh thật đấy, nhưng mà sống ở trong một căn nhà giữa núi thì chịu. Hiển thị
誇り ほこり niềm tự hào (chữ khoa trong từ khoa trương) Hiển thị
心細い こころぼそい buồn, cô đơn Hiển thị
さびしい限りです thật không gì đau đớn thế. Hiển thị
ながらも Dù là A nhưng B Hiển thị
狭いながらも楽しいわが家 Dù là chật hẹp nhưng nhà ta rất vui vẻ Hiển thị
にぎわう sôi nỏi náo nhiệt Hiển thị
とあって vì nên, khi có tình huống đặc biệt Hiển thị
ゴールデンウィーゴールデンウィーくとあって、観光地かんこうちはどこもにぎわっている。 Vì là tuần lễ vàng cho nên khu thăm quan chỗ nào cũng đông đúc. Hiển thị
どころか thể hiện sự trái ngược, anh ta mà là nhà giàu á, có mà đi vay tiền thì có. Hiển thị
彼は貯金するどころか借金だらけだ。 Anh ta mà có tiết kiệm à, nợ nần chồng chất kia kìa. Hiển thị
ともなく、ともなしに không có ý Hiển thị
ラジオを聴くともなく聴いていたら、懐かしい曲が流れてきた。 Không có ý nghe mà lại nghe được bài hát xưa yêu dấu. Hiển thị
ゆえ(に) Vì A nên B Hiển thị
日本は天然資源に乏しいがゆえに、工業原材料を海外からの輸入に依存している。 Nhật Bản là nước nghèo tài nguyên nên là phụ thuộc vào việc nhập nguyên liệu công nghiệp từ nước ngoài. Hiển thị
もさることながら A thì đã hẳn nhiên rồi, không chỉ thế mà còn có cả B nữa Hiển thị
このレストランの料理は味もさることながら、盛りつけが美しく目も楽しませてくれる。 Nhà hàng đó thì vị ngon đã đành, bày biện cũng đẹp, dễ bắt mắt nữa. Hiển thị
が最後 một khi mà A thì sẽ B Hiển thị
彼女に秘密を話したが最後、クラス中の人に知られてしまうよ。 Nếu mà nói với cô ta bí mật thì cả lớp sẽ biết hết đấy. Hiển thị
たところで Dù A, nhưng B (đối lập). Hiển thị
あの人に頼んだところで、どうにもならないでしょう。 Dù nhờ anh ta cũng chẳng giải quyết được gì đâu. Hiển thị
といえども mặc dù là A đấy, nhưng mà B Hiển thị
親といえども、子どもの将来を勝手に決めることはできない。 Là bố mẹ đấy nhưng mà cũng không quyết định tương lai con theo ý mình được. Hiển thị

2018 © Công ty JaVoca