javoca

Từ vựng chuyên ngành hướng đối tượng

2015-03-02 02:35:29

Từ mới
Kanji Check để đoán kanji từ hiragana, nghĩa Hiragana Check để đoán hiragana từ kanji, nghĩa Nghĩa Check để đoán nghĩa từ kanji, hiragana Thao tác
属性 thuộc tính, dùng trong UML ぞくせい Hiển thị
フィールド thuộc tính dùng trong Java Hiển thị
オペレーション phương thức dùng trong UML Hiển thị
メソッド phương thức dùng trong Java Hiển thị
UMLのクラス図 biểu đồ UML Hiển thị
クラスダイアグラム biểu đồ lớp Hiển thị
クラス lớp Hiển thị
インスタンス khởi tạo Hiển thị
インタフェース interface Hiển thị
静的な tĩnh Hiển thị
サブクラス lớp con Hiển thị
スーパークラス lớp cha Hiển thị
サブクラスからスーパークラスへ向かう lớp con hướng tới lớp cha Hiển thị
親クラス lớp cha Hiển thị
基底クラス きてい cơ sở, nền tảng Hiển thị
派生クラス はせいクラス lớp con Hiển thị
子クラス しクラス lớp con Hiển thị
アクセス制御 アクセスせいぎょう kiểm soát truy cập Hiển thị
メソドの引数 ひきすう đối số, tham số của hàm Hiển thị
変数の型 変数ウのかたち kiểu của biến Hiển thị
抽象クラス ちゅうしょうくらす lớp trừu tượng Hiển thị
インタフェースを実装 thực thi interface Hiển thị
集約 tính kết tập trong hướng đối tượng Hiển thị
クラスの関連 mối quan hệ giữa các lớp (mũi tên màu đen) Hiển thị
実現 じっげんする hiện thực một phương thức nào đó Hiển thị
汎化 はんか khái quát hoá, trái ngược với hiện thực Hiển thị
依存 いぞん tính phụ thuộc Hiển thị

2018 © Công ty JaVoca