Làm đề 18, 19 Sách ôn 20 đề

2017-06-22 10:44:53 Số từ mới đã học: 0/31

Đoạn văn

Từ mới
Kanji Hiragana Nghĩa Thao tác
端的 たんてき rõ ràng, thẳng thắng Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
仕上げる しあげる hoàn thành Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
仕える つかえる phụng sự Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
体裁 ていさい sự hợp với khuôn khổ, lễ nghi (thể tài) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
体裁など気をせず ko để ý tới phép tắc, lễ nghi Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
鬼才 きさい người có tài xuất chúng (quỷ tài) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
危うく あやうく suýt nữa thì Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
とりとめる とりとめる được cứu sống Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
卸す おろす bán buôn  (chữ tá nghĩa là tháo, cởi) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
前置き まえおき lời giới thiệu Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
認可 にんか phê chuẩn, cho phép Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
好都合 こうつごう thời điểm thuận lợi (=都合がいい) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
装飾 そうしょく trang trí (chữ trang sức) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
室内装飾 しつないそうしょく trang trí nội thất Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
堂々と どうどうと =立派 Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
重宝 ちょうほう tiện lợi (trọng bảo) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
ばたつく ばたつく = nóng ruột, ko bình tĩnh được =もがく Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
もがく もがく dãy dụa Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
手応え てごたて cảm giác ở tay Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
触れ合い ふれあい mối liên hệ, sự liên lạc Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
堪える こらえる chịu đựng, nhẫn nhịn Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
痛恨 つうこん sự tiếc nuối (thống hận) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
肯定する こうていする khẳng định Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
いやがうえにも いやがうえにも hơn tất cả (vui hơn tất cả) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
またがる またがる trải qua (=わたる) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
脚本 きゃくほん kịch bản Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
まさか〜ない まさか〜ない chắc chắn không ... Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
贔屓 ひいき ủng hộ, yêu thích Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
くつろぐ くつろぐ thư giãn, nghỉ ngơi Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
もしも もしも giả sử như Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
人だかり ひとだかり đám đông Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó

2018 © Công ty JaVoca