Học sách 単語ドリル trạng từ 3

2017-05-27 17:14:19 Số từ mới đã học: 0/26

Đoạn văn

Từ mới
Kanji Hiragana Nghĩa Thao tác
たかが たかが Chỉ là, chỉ có (ko quan trọng) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
絶えず たえず liên miên, ko ngừng nghỉ Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
たまたま たまたま hiếm khi, đôi khi, thi thoảng, có lúc Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
断固(として) 断固(として) (phản kháng) một cách mạnh mẽ Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
ついに ついに cuối cùng thì Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
ついでに ついでに nhân tiện (làm gì, nhân tiện làm gì) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
つとめて つとめて =できるかぎり Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
てんで〜ない てんで〜ない phủ định (=まったく〜ない) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
どうか〜 どうか〜 cầu mong cho (kết hôn được với anh ấy) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
どうか、よろしくお願いいたし舞うs。 Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
到底〜ない とうてい〜ない hoàn toàn không thể được Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
とうとう とうとう cuối cùng, kết cục là Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
どうにか生活できる どうにか生活できる (lương thấp) nhưng mà rồi cũng sống được Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
当分 とうぶん trước mắt (với số tiền này, trước mắt ko phải lo) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
どうりで どうりで bảo sao (mày ko cho muối bảo sao tao thấy nhạt) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
時折 ときおり thi thoảng Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
ときには ときには cũng có lúc (bình thường đi xem phim 1 mình cũng có lúc đi với bạn) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
どことなく どことなく không hiểu tại sao (= なんとなく、 nhưng mà ko dùng cho bản thân) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
とことん とことん nhất định phải (làm gì đó) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
とっくに とっくに từ lâu rồi (cái gì đó + とっくに + kết thúc lâu rồi) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
どっちみち =どうせ Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
どのみち = どっちみち Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
どっと どっと bất chợt (bất chợt rơi nước mắt) Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
まるっきり〜ない まるっきり〜ない hoàn toàn không 〜 Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
まるで〜ない =まるっきり〜ない Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó
まんざら〜ない まんざら〜ない không hoàn toàn 〜 Xóa Hiển thị Ẩn Tăng độ khó

2018 © Công ty JaVoca